• Analytics

Tóm tắt công cụ

  • Tại đây chúng ta sẽ thấy bản mô tả vắn tắt từng công cụ trong TeamMate Analytics– chỉ cần nhấp vào tên công cụ để xem mô tả.

    Bạn có thể chuyển sang phần tương ứng bằng cách bấm vào nội dung bên dưới:



    Thanh công cụ TeamMate Analytics

     TeamMate-Analytics-Toolbar

      

    Thanh công cụ TeamMate Analytics có nhiều công cụ khác nhau để giúp bạn giải quyết vấn đề năng suất Excel hàng ngày, đặc biệt giúp dọn dẹp và xử lý dữ liệu nguồn thành định dạng bạn cần.

    Định dạng – Tái định dạng một số thành một trong 3 loại:

    • Số – định dạng số tùy chỉnh có thể được thiết lập trong Tùy chọn
    • Ngày – định dạng ngày tùy chỉnh có thể được thiết lập trong Tùy chọn
    • Tiền tệ – định dạng tiền tệ tùy chỉnh có thể được thiết lập trong Tùy chọn
     

    Xử lý văn bản  - Một loạt công cụ để xử lý trường văn bản:

    • Chuyển sang Viết Hoa Tất Cả Các Chữ Cái Đầu Mỗi Từ
    • Chuyển sang VIẾT HOA TẤT CẢ
    • Chuyển sang chữ thường
    • Xóa khoảng trắng giữa các dòng
    • Xóa khoảng trắng cuối dòng
    • Xóa khoảng trắng giữa các dòng và cuối dòng
    • Xóa mọi khoảng trắng
    • Xóa nhiều khoảng trắng
    • Chuyển số văn bản sang số
    • Chuyển số sang văn bản
     
    • Xóa ký tự dạng số
    • Xóa ký tự trong bảng chữ cái
    • Xóa ký tự không phải dạng số
    • Xóa ký tự không phải bảng chữ cái
    • Xóa ký tự không thể in
    • Xóa ký tự đầu dòng
    • Xóa ký tự cuối dòng
    • Xóa mọi thứ sau X ký tự
    • Chức năng xóa ký tự nâng cao
     

    Chèn đường viền  – Định dạng ô được chọn với 3 đường viền kế toán tiêu chuẩn

    • Đường viền trên cùng
    • Đường viền trên cùng và dưới cùng
    • Đường viền trên cùng và đường viền kép dưới cùng
     

    Đánh dấu chọn/Gạch chéo  – Chèn biểu tượng “dấu tích” / “dấu chọn” hay “gạch chéo” vào ô sử dụng phông chữ đánh dấu chọn included TeamMate Analytics đi kèm.

    Ngắt dòng  - Bật/tắt chức năng ngắt dòng cho phần lựa chọn hiện tại.

    Hợp nhất, Ngắt dòng và Tự động điều chỉnh  – Hợp nhất các ô được chọn, ngắt dòng văn bản và tự động điều chỉnh các ô theo chiều cao thích hợp. Khi sử dụng chức năng excel “Hợp nhất và canh giữa” tích hợp, không thể tự động điều chỉnh chiều cao hàng để đảm bảo hiển thị mọi dữ liệu, và TeamMate Analytics khắc phục được vấn đề này.

    Cột ghi nợ/ghi có  - Chia cột số tiền thành hai cột ghi nợ/ghi có riêng biệt, hay kết hợp các cột ghi nợ/ghi có riêng biệt thành một cột duy nhất.

    Điền ô  – Điền giá trị cố định, giá trị gia tăng hay giá trị ngẫu nhiên vào các ô được chọn. Bạn có thể thêm tiền tố, nối hay thay thế giá trị hiện tại. Bạn cũng có thể “điền từ giá trị ở trên”, cho phép bạn lặp lại giá trị (ví dụ như mã số nhà cung cấp hay ngày) nơi nó chỉ xuất hiện một lần.

    Ấn định ngày  – Bạn từng có báo cáo hệ thống trong đó Excel không thể ghi nhận ngày tháng? Công cụ này sẽ tự động xác định định dạng của dữ liệu nguồn và chuyển nó thành ngày tháng mà Excel (và TeamMate Analytics) có thể ghi nhận và xử lý.

    Tìm kiếm và thay thế toàn diện  – Tìm kiếm giá trị hay văn bản trong khắp sổ làm việc hiện tại, tất cả các sổ làm việc đang mở, hay tất cả các sổ làm việc trong thư mục. Bạn cũng có thể chọn thay thế thuật ngữ đã tìm nếu muốn.

    Thêm Cột ngày  – Tạo cột ngày đã định dạng, ví dụ như để xác định “số tuần” và “năm tài chính” mà sau đó có thể được sử dụng để tóm tắt.

    Đầu trang và Chân trang  – Chèn đầu trang và chân trang tiêu chuẩn vào trang tính, sử dụng thông tin được lưu trữ trong Chi tiết tham gia.

    Chuyển ghi chú thành đầu trang  – Nhiều công cụ TeamMate Analytics lưu trữ chi tiết về các tùy chọn đã được chọn, dữ liệu nguồn, v.v. dưới dạng ghi chú trong ô A1 thành hồ sơ kiểm toán truy nguyên. Nút này chuyển đổi ghi chú này thành đầu trang tài liệu, đồng thời kết hợp thông tin lưu trữ từ Chi tiết tham gia.

    Đảo ngược phân cực  – Chuyển đổi số dương thành số âm và ngược lại.

    Hoán đổi dấu phân cách  – Chuyển đổi số ở định dạng “12.345,67” sang “12,345.67” (vấn đề thường gặp với báo cáo dữ liệu của châu Âu) để Excel có thể ghi nhận chúng là số.

    Chuyển dấu trừ lên phía trước  – Chuyển dấu trừ trong các số được hiển thị “9,652.23-” từ sau lên trước để Excel có thể ghi nhận chúng là số (ví dụ “-9,652.23”).

    Chuyển đổi thành giá trị  – Chuyển đổi các công thức trong lựa chọn hiện tại thành giá trị.

    Xuất ô hiển thị  – Xuất tất cả các ô hiển thị (không phải ô bị ẩn hay bị lọc ra) trên trang tính ra trang tính mới.

    Chỉ mục trang tính  – Tạo bảng chỉ mục có thể nhấp vào, theo thứ tự bảng chữ cái hay thứ tự trang tính ban đầu.

    Trình kiểm tra trang tính  – Kiểm tra dữ liệu nguồn để xác định các vấn đề tiềm ẩn, ví dụ như ô sáp nhập, đầu trang trùng lặp, tổng số hàng, hàng/cột trống, v.v. Ngoài việc xác định vấn đề, Trình kiểm tra trang tính còn có thể tự động giải quyết hầu hết các vấn đề đó chỉ với một cú nhấp nút.


    Chọn mẫu

     sampling

      

    Chọn mẫu đơn vị tiền tệ – Ước tính, trích xuất và đánh giá mẫu được chọn theo thống kê từ tập hợp nào đó. – Schätzt, extrahiert und bewertet ein aus einer Gesamtmenge statistisch ausgewähltes Beispiel.

    Phân tầng – Chia dữ liệu thành các dải có chứa các khoảng giá trị. Bạn cũng có thể xác định dải phân tầng của chính mình và chọn mẫu ngẫu nhiên từ từng dải.

    Chọn mẫu ngẫu nhiên – Trích xuất nhiều mục được chọn mẫu ngẫu nhiên từ tập hợp của bạn.

    Chọn mẫu có hệ thống – Trích xuất mọi mục ‘nth’ từ tập hợp.



    Công cụ phân tích dữ liệu

    TeamMate-Analytics-Ribbon  

     

    Nối trang tính – Nối hai trang tính với nhau dựa trên cột kết hợp chung – điều này có thể đơn giản nhung lại có đến hàng trăm công dụng và là một trong những công cụ được sử dụng nhiều nhất trong TeamMate Analytics!

    Kết hợp trang tính – Nối nhiều trang tính có cùng cấu trúc cột với nhau. Ví dụ, nếu bạn có nhiều báo cáo riêng cho từng nhân viên bán hàng, từng kho hàng, v.v. mà bạn muốn kết hợp thành một báo cáo.

    Tính tuổi – Tính lại tuổi danh sách dựa trên một loạt các tùy chọn tính tuổi, bao gồm dải tính tuổi tùy chỉnh mà bạn có thể xác định.

    Tóm tắt nhanh – Tóm tắt nhanh chóng và đơn giản dữ liệu của bạn, dựa trên các trường và tiêu chí mà bạn xác định.

    Tóm tắt nâng cao – Tóm tắt dữ liệu theo nhiều cách và thực hiện phân tích thống kê các kết quả.

    Phân tách sổ cái – Phân tách báo cáo thành các trang tính riêng lẻ dựa trên giá trị trong cột được chọn. Ví dụ, nó có thể phân tách danh sách kiểm kê thành tab riêng cho từng kho hàng.

    Số liệu thống kê cột – Lập báo cáo chi tiết về dữ liệu thực tế trong mỗi cột, chẳng hạn như giá trị tối đa, tối thiểu, trung bình, độ lệch chuẩn, độ nghiêng, giá trị dương, giá trị không, v.v.

    Đánh dấu thay đổi – Đánh dấu các sai biệt giữa 2 phiên bản của trang tính hay sổ làm việc và có thể thêm ghi chú vào ô được thay đổi để hiển thị giá trị trước đây.

    Kiểm tra Benford – Thực hiện kiểm tra Phân tích chữ số Benford để xác định khuôn mẫu bất thường trong dữ liệu – bao gồm kiểm tra chữ số thứ 1, 2, 3 và kiểm tra 2 chữ số đầu tiên.

    Hóa đơn tuần tự – Xác định các trường hợp trong đó nhà cung cấp đã xuất nhiều hóa đơn với tham chiếu tuần tự.

    Báo cáo ngoại lệ – Trích xuất các hồ sơ đáp ứng tiêu chí mà bạn xác định (tối đa 3 tiêu chí)..

    Ghi chú cụ thể – Tìm kiếm ghi chú cụ thể trong trang tính hay khoảng trang tính, chẳng hạn như “đình chỉ”, “ngày mua”, “chưa xác định”, v.v. Tính năng này có thể sử dụng các giá trị trừ danh sách được lưu trữ trong tùy chọn.

    Trên cùng và dưới cùng – Trích xuất bản ghi X trên cùng và dưới cùng từ danh sách.

    Dò tìm lỗ hổng – Xác định các lỗ hổng trong chuỗi số hay tham chiếu một phần dạng số, chẳng hạn như thiếu hóa đơn hay nhật ký.

    Trích xuất trùng lặp – Trích xuất bản ghi trùng lặp dựa trên tối đa 3 trường bạn xác định.

    Giống nhau, giống nhau, khác nhau –Trích xuất bản ghi trong đó 2 trường giống nhau và trường thứ 3 khác, ví dụ như cùng số tiền, cùng ngày, khác nhà cung cấp.

    Ngoại lệ – Trích xuất bản ghi trong đó số tiền lệch đáng kể so với giá trị trung bình.

    Ngoài mặt nạ – Trích xuất các bản ghi trong đó trường không khớp với mặt nạ được xác định sẵn, chẳng hạn như số tài khoản ngân hàng/mã phân loại, số Bảo hiểm quốc gia/an sinh xã hội, v.v.

    Phân tích số  - Trích xuất bản ghi có số tiền được làm tròn đến 10, 100, 1.000, 10.000, 100.000 hay 1.000.000, bất kỳ bản ghi nào có giá trị kết thúc với ’999′ hoặc giá trị không.

    Xem xét phân tích – So sánh hai cột số và tính sai biệt tuyệt đối và phần trăm (ví dụ như kỳ hiện tại và kỳ trước).

    Trình kiểm tra số – So sánh hai cột số và tìm kiếm các chữ số bị thiếu hay lỗi đổi chỗ có thể có giữa các chữ số.

    Tùy chọn – Cho phép bạn xác định các tùy chọn tổng thể cho TeamMate Analytics



    Công cụ / Tính năng khác

    Phân tích chi tiết nhiều ô – Cho phép bạn thực hiện “Hiển thị chi tiết” trên nhiều ô trong bảng trục đứng tại cùng thời điểm, xuất kết quả ra bảng tính riêng hay cùng một bản tính.

    Đổi tên báo cáo hiển thị chi tiết – Khi bạn “Hiển thị chi tiết” trong Bảng trục đứng, Excel đổi tên bảng tính theo số, ví dụ ‘Sheet4′. TeamMate Analytics có thể tự động đổi tên bảng tính mới với thông tin về ô mà bạn phân tích chi tiết.

    Nhấp đúp để sắp xếp – Cho phép bạn sắp xếp dữ liệu bằng cách nhấp đúp hàng 1 của cột mà bạn muốn phân loại – tính năng này có thể được tắt trong tùy chọn

    Dữ liệu thống kê nhanh – Cung cấp dữ liệu thống kê về ô được chọn ở menu nhấp bên phải. Việc chọn dữ liệu thống kê sẽ lưu trữ giá trị vào bảng nhớ tạm, nhờ vậy bạn có thể dễ dàng dán nó vào ô khác hay thậm chí tài liệu/chương trình khác. Ví dụ, bạn có thể sao chép tổng số ô được chọn và dán nó vào Word.

    Lọc nhanh và trích xuất nhanh – Cho phép bạn nhanh chóng lọc ra hay trích xuất các mục khớp ô được chọn.

    Phông dấu chọn – Phông đặc biệt bao gồm nhiều dấu chọn khác nhau có thể được sử dụng để đánh dấu dữ liệu. Phông này có trong các chương trình Windows, vì vậy bạn cũng có thể dùng nó trong Word hay PowerPoint.



    Mô-đun phần

     sectionmods

      

    TeamMate Analytics bao gồm 7 “Mô-đun phần”, mỗi mô-đun hướng đến vùng tài khoản cụ thể.

    Lập trang tính – Tính năng này lập trang tính để sẵn sàng sử dụng với Mô-đun phần.

    Mô-đun phần tài sản dài hạn

    • Bổ sung tài sản
    • Tóm tắt danh mục tài sản
    • Tính lại khấu hao đường thẳng
     
    • Tính lại khấu hao số dư giảm dần
    • Giá trị sổ sách ròng bằng không hay âm
    • Khấu hao lũy kế > giá trị sổ sách ròng
     

    Mô-đun phần danh sách hàng tồn kho

    • Tính tuổi
    • Tính toán lại số dư hàng tồn kho
    • Tính toán vòng quay hàng tồn kho (theo giá trị và số lượng)
    • Đơn giá bằng không hay âm
    • Số lượng bằng không hay âm
     
    • Số tiền tồn kho lớn (theo giá trị và số lượng)
    • Hàng tồn kho nhận được xung quanh ngày cụ thể
    • Tóm tắt địa điểm hàng tồn kho
    • Giá bán hàng gần đây nhất thấp hơn giá gốc
    • Tổng giá trị bán hàng thấp hơn giá vốn hàng bán
     

    Mô-đun phần sổ cái các khoản phải thu thương mại

    • Tài khoản trên số tiền nhất định
    • Tài khoản có số dư có
     
    • Tài khoản trên hạn mức tín dụng
    • Tài khoản có số dư được làm tròn
     

    Mô-đun phần danh sách các khoản phải thu thương mại

    • Tính tuổi
    • Trùng lặp
    • Hóa đơn trên số tiền nhất định
    • Giao dịch ghi có
    • Hóa đơn được đăng vào ngày cụ thể
     
    • Hóa đơn được đăng vào ngày cụ thể
    • Giao dịch xung quanh ngày cụ thể
    • Giao dịch được đăng giữa 2 thời điểm
    • Tóm tắt giao dịch theo người dùng
    • Số tiền được làm tròn
     

    Mô-đun phần sổ cái các khoản phải trả thương mại

    • Tài khoản trên số tiền nhất định
    • Tài khoản có số dư nợ
     
    • Tài khoản trên hạn mức tín dụng
    • Tài khoản có số dư được làm tròn
     

    Mô-đun phần danh sách các khoản phải trả thương mại

    • Tính tuổi
    • Trùng lặp
    • Hóa đơn trên số tiền nhất định
    • Giao dịch ghi nợ
    • Hóa đơn không có đơn hàng
    • Hóa đơn được đăng vào ngày cụ thể
     
    • Hóa đơn được đăng vào ngày cụ thể
    • Giao dịch xung quanh ngày cụ thể
    • Giao dịch được đăng giữa 2 thời điểm
    • Tóm tắt giao dịch theo người dùng
    • Số tiền được làm tròn
     

    Mô-đun phần danh sách sổ cái chung/nhật ký

    • Nhật ký trùng lặp
    • Nhật ký bị thiếu
    • Nhật ký không có số dư
    • Nhật ký trên số tiền nhất định (theo dòng nhật ký hay tổng số ghi nợ nhật ký)
    • Giao dịch được đăng vào ngày trong tuần
    • Giao dịch được đăng vào ngày cụ thể
    • Giao dịch được đăng giữa 2 thời điểm
     
    • Số tiền được làm tròn
    • Nhiều người dùng, cùng nhật ký
    • Tóm tắt theo người dùng
    • Tóm tắt theo kỳ
    • Tóm tắt theo nguồn
    • Tóm tắt theo kỳ và tài khoản
    • Tóm tắt theo nguồn và tài khoản
    • Tóm tắt theo người dùng và tài khoản
    • Tóm tắt theo kỳ và nguồn
     

    Mô-đun phần danh sách chi phí / giao dịch PCard

    • Tính tuổi (theo giao dịch và ngày đăng)
    • Giao dịch với số tiền được làm tròn
    • Giao dịch ghi nợ
    • Giao dịch phân tách
    • Nhiều thẻ cho mỗi chủ thẻ
    • Chú thích cụ thể
    • Ngày (theo giao dịch và ngày đăng)
    • Ngày cụ thể (theo giao dịch và ngày đăng)
    • Giữa các thời điểm (theo giao dịch và ngày đăng)
    • Trích xuất mẫu để kiểm tra (theo tài khoản hoặc tháng) Tóm tắt theo chủ thẻ
     
    • Tóm tắt theo trung tâm chi phí
    • Tóm tắt theo thương nhân
    • Tóm tắt theo trạng thái thẻ
    • Tóm tắt theo tiền tệ
    • Không có giới hạn giao dịch
    • Giới hạn giao dịch bằng không
    • Đã vượt quá giới hạn giao dịch
    • Không có giới hạn giao dịch
    • Giới hạn hàng tháng bằng không
    • Đã vượt quá giới hạn hàng tháng